TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sough

UK/saʊ/ US/saʊ/ giọng máy của trình duyệt

sough nghĩa là tiếng rì rào, tiếng xào xạc, rì rào, thổi xào xạc.

Nghĩa của sough

Danh từ

  1. Tiếng rì rào, tiếng xào xạc, tiếng vi vu (gió).

Nội động từ

  1. Rì rào, thổi xào xạc, thổi vi vu (gió).

Dạng từ của sough

Ngôi thứ ba số ítsoughs
Hiện tại phân từ (-ing)soughing
Quá khứ phân từsoughed
Quá khứsoughed
Số nhiềusoughs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sough

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sough

Câu hỏi thường gặp

sough nghĩa là gì?

sough (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng rì rào, tiếng xào xạc, rì rào, thổi xào xạc.

sough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sough: giọng Anh (UK) /saʊ/, giọng Mỹ (US) /saʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.