sough
UK/saʊ/
US/saʊ/
giọng máy của trình duyệt
sough nghĩa là tiếng rì rào, tiếng xào xạc, rì rào, thổi xào xạc.
Nghĩa của sough
Danh từ
- Tiếng rì rào, tiếng xào xạc, tiếng vi vu (gió).
Nội động từ
- Rì rào, thổi xào xạc, thổi vi vu (gió).
Dạng từ của sough
| Ngôi thứ ba số ít | soughs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | soughing |
| Quá khứ phân từ | soughed |
| Quá khứ | soughed |
| Số nhiều | soughs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sough
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sough
Câu hỏi thường gặp
sough nghĩa là gì?
sough (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng rì rào, tiếng xào xạc, rì rào, thổi xào xạc.
sough phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sough: giọng Anh (UK) /saʊ/, giọng Mỹ (US) /saʊ/.