TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sought-after

giọng máy của trình duyệt

sought-after nghĩa là được săn đón, được ưa thích.

Nghĩa của sought-after

Tính từ

  1. Được săn đón, được ưa thích.

Dạng từ của sought-after

So sánh hơnmore sought-after
So sánh nhấtmost sought-after

Câu hỏi thường gặp

sought-after nghĩa là gì?

sought-after (tính từ) nghĩa là được săn đón, được ưa thích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.