sought-after
giọng máy của trình duyệt
sought-after nghĩa là được săn đón, được ưa thích.
Nghĩa của sought-after
Tính từ
- Được săn đón, được ưa thích.
Dạng từ của sought-after
| So sánh hơn | more sought-after |
| So sánh nhất | most sought-after |
Câu hỏi thường gặp
sought-after nghĩa là gì?
sought-after (tính từ) nghĩa là được săn đón, được ưa thích.