TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soul-searching

UK/ˈsəʊlsəːtʃɪŋ/ US/ˈsoʊlˌsəɹtʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

soul-searching nghĩa là Sự tự vấn lương tâm (sự kiểm tra sâu sắc lương tâm và tinh thần của mình).

Nghĩa của soul-searching

Danh từ

  1. Sự tự vấn lương tâm (sự kiểm tra sâu sắc lương tâm và tinh thần của mình).
    • You’d better do some serious soul-searching before you decide to leave herTốt hơn hết, cậu hãy tự vấn lương tâm trước khi quyết định bỏ cô ấy

Dạng từ của soul-searching

So sánh hơnmore soul-searching
So sánh nhấtmost soul-searching
Số nhiềusoul-searchings

Câu hỏi thường gặp

soul-searching nghĩa là gì?

soul-searching (danh từ) nghĩa là Sự tự vấn lương tâm (sự kiểm tra sâu sắc lương tâm và tinh thần của mình).

soul-searching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soul-searching: giọng Anh (UK) /ˈsəʊlsəːtʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊlˌsəɹtʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.