TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soul-felt

giọng máy của trình duyệt

soul-felt nghĩa là từ trong tâm hồn, từ ở đáy lòng.

Nghĩa của soul-felt

Tính từ

  1. Từ trong tâm hồn, từ ở đáy lòng, thành tâm, chân thành.
    • soul-felt thanksnhững lời cảm ơn chân thành

Câu hỏi thường gặp

soul-felt nghĩa là gì?

soul-felt (tính từ) nghĩa là từ trong tâm hồn, từ ở đáy lòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.