TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soul-stirring

giọng máy của trình duyệt

soul-stirring nghĩa là Làm xúc động tâm hồn.

Nghĩa của soul-stirring

Tính từ

  1. Làm xúc động tâm hồn.

Câu hỏi thường gặp

soul-stirring nghĩa là gì?

soul-stirring (tính từ) nghĩa là Làm xúc động tâm hồn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.