TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soullessness

US/ˈsoʊl.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

soullessness nghĩa là sự thiếu tâm hồn, tính không hồn, tính tầm thường.

Nghĩa của soullessness

Danh từ

  1. Sự thiếu tâm hồn.
  2. Tính không hồn, tính không có sức sống, tính thiếu sức truyền cảm, tính tầm thường.

Câu hỏi thường gặp

soullessness nghĩa là gì?

soullessness (danh từ) nghĩa là sự thiếu tâm hồn, tính không hồn, tính tầm thường.

soullessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soullessness: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊl.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.