TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sound

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaʊ̯nd/ US/ˈsaʊ̯nd/ giọng máy của trình duyệt

sound nghĩa là âm, âm thanh, giọng, khoẻ mạnh.

Nghĩa của sound

Danh từ

  1. Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động.
    • vowel soundâm nguyên âm
  2. Giọng.
    • statement has a cheerful sound in itlời phát biểu có giọng vui vẻ
  3. Ấn tượng (do âm thanh... gây ra).
  4. y học Cái thông.
  5. Eo biển.
  6. Bong bóng cá.

Tính từ

  1. Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh.
    • a sound bodymột thân thể tráng kiện
    • a sound mindmột trí óc lành mạnh
  2. Lành lặn, không hỏng, không giập thối.
    • sound fruitquả lành lặn (không bị giập thối)
  3. Đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý.
    • a sound doctrinemột học thuyết đứng đắn
    • sound argumentmột lý lẽ có cơ sở
    • sound viewsquan điểm hợp lý
  4. Yên giấc, ngon.
    • a sound sleepgiấc ngủ ngon
  5. Đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn).
    • a sound floggingmột trận đòn ra trò
  6. Vững chãi; có thể trả nợ được.
    • a sound financial situationmột hãng buôn vững chãi

Phó từ

  1. Ngon lành (ngủ).

Nội động từ

  1. Kêu, vang tiếng, kêu vang.
    • the trumpets soundtiếng kèn kêu vang
  2. Nghe như, nghe có vẻ.
    • it sounds as if a tap were runningnghe như có cái vòi nước đang chảy
    • it sounds very hollownghe có vẻ trống rỗng quá
    • it sounds all rightnghe có vẻ được lắm
  3. Dò (đáy sông, đáy biển...).
  4. Y học Dò bằng ống thông.
  5. Thăm dò (khí quyển...).
  6. Nghĩa bóng Thăm dò (tư tưởng, tình cảm...).
  7. Lặn xuống đáy (cá voi...).

Ngoại động từ

  1. Làm cho kêu, thổi, đánh.
    • to sound a trumpetthổi kèn
    • to sound a hornthổi tù và
  2. Gõ để kiểm tra (bánh xe lửa).
  3. y học Gõ để nghe bệnh.
  4. Đọc.
    • the "b" in "comb" is not soundedchữ "b" trong từ "comb" không đọc
  5. Báo, báo hiệu.
    • to sound a retreatthổi hiệu lệnh rút lui
    • to sound someone's praises far and wideca ngợi ai khắp nơi xa gần

Dạng từ của sound

So sánh hơnsounder
So sánh nhấtsoundest
Số nhiềusounds
Ngôi thứ ba số ítsounds
Hiện tại phân từ (-ing)sounding
Quá khứ phân từsounded
Quá khứsounded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sound

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sound

Cụm từ, thành ngữ với sound

  • sound card — Bo mạch trong phần cứng máy tính điều khiển hoạt động của loa và micrô, trao đổi tín hiệu điện mang thông tin về âm thanh với bộ vi xử lý.
  • sound out — Thăm dò.

Câu ví dụ với sound

  • He's in sound health for his age. Ông ấy có sức khỏe tráng kiện ở độ tuổi của mình.
  • The sound of the violin is very sweet. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái.
  • Ziri heard a dragging sound in the hallway. Ziri nghe tiếng lê lết ngoài hành lang.
  • The sound of the rain woke her up. Tiếng mưa đã đánh thức cô ấy dậy.
  • The resonating stereo sound is deafening. Âm thanh stereo cộng hưởng thật chói tai.
  • Sound sleep freshened him up. Một giấc ngủ ngon đã làm cho anh ấy tỉnh táo lại.
  • Can't you hear the sound? Mày có nghe thấy âm thanh đó không?
  • You don't sound like Tom. Bạn nói không giống Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sound nghĩa là gì?

sound (danh từ, tính từ, phó từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là âm, âm thanh, giọng, khoẻ mạnh.

sound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sound: giọng Anh (UK) /ˈsaʊ̯nd/, giọng Mỹ (US) /ˈsaʊ̯nd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.