sound-camera
giọng máy của trình duyệt
sound-camera nghĩa là máy quay phim nói.
Nghĩa của sound-camera
Danh từ
- Máy quay phim nói.
Câu hỏi thường gặp
sound-camera nghĩa là gì?
sound-camera (danh từ) nghĩa là máy quay phim nói.
sound-camera nghĩa là máy quay phim nói.
sound-camera (danh từ) nghĩa là máy quay phim nói.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.