sound card
giọng máy của trình duyệt
sound card nghĩa là bo mạch âm thanh.
Nghĩa của sound card
Danh từ
- Bo mạch trong phần cứng máy tính điều khiển hoạt động của loa và micrô, trao đổi tín hiệu điện mang thông tin về âm thanh với bộ vi xử lý.
Dạng từ của sound card
| Số nhiều | sound cards |
Nguồn gốc từ sound card
sound (âm thanh) + card (thẻ, bản)
Câu hỏi thường gặp
sound card nghĩa là gì?
sound card (danh từ) nghĩa là bo mạch âm thanh.