sound-damping
giọng máy của trình duyệt
sound-damping nghĩa là không kêu.
Nghĩa của sound-damping
Tính từ
- Không kêu.
Câu hỏi thường gặp
sound-damping nghĩa là gì?
sound-damping (tính từ) nghĩa là không kêu.
sound-damping nghĩa là không kêu.
sound-damping (tính từ) nghĩa là không kêu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.