sound out
giọng máy của trình duyệt
sound out nghĩa là thăm dò, ráp vần.
Nghĩa của sound out
Cụm động từ
- Thăm dò.
- Ráp vần.
- Kêu vang.
Dạng từ của sound out
| Ngôi thứ ba số ít | sounds out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sounding out |
| Quá khứ phân từ | sounded out |
| Quá khứ | sounded out |
Câu hỏi thường gặp
sound out nghĩa là gì?
sound out (cụm động từ) nghĩa là thăm dò, ráp vần.