TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sound out

giọng máy của trình duyệt

sound out nghĩa là thăm dò, ráp vần.

Nghĩa của sound out

Cụm động từ

  1. Thăm dò.
  2. Ráp vần.
  3. Kêu vang.

Dạng từ của sound out

Ngôi thứ ba số ítsounds out
Hiện tại phân từ (-ing)sounding out
Quá khứ phân từsounded out
Quá khứsounded out

Câu hỏi thường gặp

sound out nghĩa là gì?

sound out (cụm động từ) nghĩa là thăm dò, ráp vần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.