TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

souterrain

UK/ˈsuːtəɹeɪn/ US/ˈsuːtəɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

souterrain nghĩa là Đường đi dưới đất thời tiền sử.

Nghĩa của souterrain

Danh từ

  1. Đường đi dưới đất thời tiền sử.

Dạng từ của souterrain

Số nhiềusouterrains

Câu hỏi thường gặp

souterrain nghĩa là gì?

souterrain (danh từ) nghĩa là Đường đi dưới đất thời tiền sử.

souterrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souterrain: giọng Anh (UK) /ˈsuːtəɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsuːtəɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.