TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

south

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaʊ̯θ/ US/ˈsaʊ̯θ/ giọng máy của trình duyệt

south nghĩa là hướng nam, phương nam, miền nam, về hướng nam.

Nghĩa của south

Danh từ

  1. Hướng nam, phương nam, phía nam.
  2. Miền nam.
  3. Gió nam.

Phó từ

  1. Về hướng nam; ở phía nam.
    • to go southđi về hướng nam
    • this house faces southnhà này quay về hướng nam

Nội động từ

  1. Đi về hướng nam.
  2. Đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...).

Dạng từ của south

Số nhiềusouths
So sánh hơnfurther south
So sánh nhấtfurthest south
Ngôi thứ ba số ítsouths
Hiện tại phân từ (-ing)southing
Quá khứ phân từsouthed
Quá khứsouthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với south

Đồng nghĩa

Họ từ của south

Cụm từ, thành ngữ với south

  • South Africa — Nam Phi.
  • South America — Nam Mỹ.
  • South Asia — Nam Á.
  • South Australia — Nam Úc.
  • South Carolina — Nam Ca-rô-li-na.
  • South China Sea — Biển Đông.
  • South Island — Đảo Nam.
  • South Korea — Hàn Quốc, Nam Hàn.
  • South Ossetia — Nam Ossetia.
  • South Sudan — Nam Xu-đăng.
  • South Vietnam — Việt Nam Cộng hoà, Nam Việt Nam, Nam Việt.
  • South Yemen — Nam Yemen.
  • south pole — Nam cực.

Câu ví dụ với south

  • In autumn the migratory birds fly south. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
  • The wind is coming from the south. Gió thổi từ phía Nam.
  • Brazil is the biggest country in South America. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
  • Birds fly south in the winter. Chim bay về phía nam vào mùa đông.
  • My parents live in South America. Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ.
  • Argentina, Brazil, and Chile are countries in South America. Argentina, Brazil và Chile đều là những quốc gia Nam Mĩ.
  • The window faces south. Cửa sổ nhìn ra hướng nam.
  • Ho Chi Minh City is in the south of Vietnam. Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở phía nam của Việt Nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

south nghĩa là gì?

south (danh từ, phó từ, nội động từ) nghĩa là hướng nam, phương nam, miền nam, về hướng nam.

south phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của south: giọng Anh (UK) /ˈsaʊ̯θ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaʊ̯θ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.