TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

south-wester

giọng máy của trình duyệt

south-wester nghĩa là gió tây nam.

Nghĩa của south-wester

Danh từ

  1. Gió tây nam.
  2. Mũ đi mưa ((thường) thuỷ thủ hay dùng).

Dạng từ của south-wester

Số nhiềusouth-westers

Câu hỏi thường gặp

south-wester nghĩa là gì?

south-wester (danh từ) nghĩa là gió tây nam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.