south-westerly
giọng máy của trình duyệt
south-westerly nghĩa là tây nam, về hướng tây nam, từ hướng tây nam.
Nghĩa của south-westerly
Tính từ
- Tây nam.
- south-westerly windgió tây nam
Phó từ
- Về hướng tây nam; từ hướng tây nam.
Câu hỏi thường gặp
south-westerly nghĩa là gì?
south-westerly (tính từ, phó từ) nghĩa là tây nam, về hướng tây nam, từ hướng tây nam.