Southeast Asia
giọng máy của trình duyệt
Southeast Asia nghĩa là đông nam á.
Nghĩa của Southeast Asia
Danh từ riêng
- Đông Nam Á.
Câu hỏi thường gặp
Southeast Asia nghĩa là gì?
Southeast Asia (danh từ riêng) nghĩa là đông nam á.
Southeast Asia nghĩa là đông nam á.
Southeast Asia (danh từ riêng) nghĩa là đông nam á.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.