souther
UK/ˈsaʊðə/
US/ˈsaʊðə/
giọng máy của trình duyệt
souther nghĩa là gió nam.
Nghĩa của souther
Danh từ
- Gió nam; cơn bão từ phía nam lại.
Dạng từ của souther
| Số nhiều | southers |
| Ngôi thứ ba số ít | southers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | southering |
| Quá khứ phân từ | southered |
| Quá khứ | southered |
Câu hỏi thường gặp
souther nghĩa là gì?
souther (danh từ) nghĩa là gió nam.
souther phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souther: giọng Anh (UK) /ˈsaʊðə/, giọng Mỹ (US) /ˈsaʊðə/.