TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

southerly

UK/ˈsʌðəliː/ US/ˈsʌðɚli/ giọng máy của trình duyệt

southerly nghĩa là về hướng nam, từ hướng nam.

Nghĩa của southerly

Phó từ

  1. Về hướng nam; từ hướng nam.

Dạng từ của southerly

Số nhiềusoutherlies
So sánh hơnmore southerly
So sánh nhấtmost southerly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với southerly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

southerly nghĩa là gì?

southerly (phó từ) nghĩa là về hướng nam, từ hướng nam.

southerly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của southerly: giọng Anh (UK) /ˈsʌðəliː/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌðɚli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.