Southern Cross
UK/ˌsʌðə(ɹ)n ˈkɹɒs/
US/ˌsʌðə(ɹ)n ˈkɹɒs/
giọng máy của trình duyệt
Southern Cross nghĩa là nam thập tự, nam tào.
Nghĩa của Southern Cross
Danh từ riêng
- Nam Thập Tự, Nam Tào, Chữ Thập Phương Nam, Nam Thập.
Câu hỏi thường gặp
Southern Cross nghĩa là gì?
Southern Cross (danh từ riêng) nghĩa là nam thập tự, nam tào.
Southern Cross phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Southern Cross: giọng Anh (UK) /ˌsʌðə(ɹ)n ˈkɹɒs/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌðə(ɹ)n ˈkɹɒs/.