southern
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌðən/
US/ˈsʌðɚn/
giọng máy của trình duyệt
southern nghĩa là người ở miền nam, nam.
Nghĩa của southern
Danh từ
- Người ở miền Nam.
- Southerner Dân các bang miền Nam (nước Mỹ).
Tính từ
- Nam.
Dạng từ của southern
| So sánh hơn | more southern |
| So sánh nhất | most southern |
| Số nhiều | southerns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với southern
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của southern
Cụm từ, thành ngữ với southern
- Southern Bug — Nam Bug.
- Southern Cross — Nam Thập Tự, Nam Tào, Chữ Thập Phương Nam, Nam Thập.
- Southern Europe — Nam Âu.
- Southern Hemisphere — Nam bán cầu, bán cầu nam.
- Southern Min — Tiếng Mân Nam.
- Southern Ocean — Nam Đại Dương.
- Southern Vietnam — Nam Bộ, Nam Phần, Nam Kì.
- southern lights — Nam cực quang.
Câu ví dụ với southern
- Italy is in southern Europe. Nước Ý nằm ở phía nam châu âu.
- In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August. Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
southern nghĩa là gì?
southern (danh từ, tính từ) nghĩa là người ở miền nam, nam.
southern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của southern: giọng Anh (UK) /ˈsʌðən/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌðɚn/.