southing
US/ˈsɑʊ.θɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
southing nghĩa là Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.
Nghĩa của southing
Danh từ
- Hàng hải Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.
- Thiên văn học Sự đi qua đường kinh (kinh tuyến).
Dạng từ của southing
| Số nhiều | southings |
Câu hỏi thường gặp
southing nghĩa là gì?
southing (danh từ) nghĩa là Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.
southing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của southing: giọng Mỹ (US) /ˈsɑʊ.θɪŋ/.