TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

southing

US/ˈsɑʊ.θɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

southing nghĩa là Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.

Nghĩa của southing

Danh từ

  1. Hàng hải Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.
  2. Thiên văn học Sự đi qua đường kinh (kinh tuyến).

Dạng từ của southing

Số nhiềusouthings

Câu hỏi thường gặp

southing nghĩa là gì?

southing (danh từ) nghĩa là Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.

southing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của southing: giọng Mỹ (US) /ˈsɑʊ.θɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.