southward
UK/ˈsaʊθwəd/ giọng máy
US giọng người thật
southward nghĩa là hướng nam, về phía nam.
Nghĩa của southward
Danh từ
- Hướng nam.
Tính từ
- Về phía nam.
Dạng từ của southward
| So sánh hơn | more southward |
| So sánh nhất | most southward |
Câu hỏi thường gặp
southward nghĩa là gì?
southward (danh từ, tính từ) nghĩa là hướng nam, về phía nam.
southward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của southward: giọng Anh (UK) /ˈsaʊθwəd/.