TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

southron

UK/ˈsʌðrən/ US/ˈsʌðrən/ giọng máy của trình duyệt

southron nghĩa là (Ê-cốt), ((thường) guội người Anh.

Nghĩa của southron

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (Ê-cốt), ((thường) guội người Anh.

Dạng từ của southron

Số nhiềusouthrons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với southron

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

southron nghĩa là gì?

southron (danh từ) nghĩa là (Ê-cốt), ((thường) guội người Anh.

southron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của southron: giọng Anh (UK) /ˈsʌðrən/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌðrən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.