southron
UK/ˈsʌðrən/
US/ˈsʌðrən/
giọng máy của trình duyệt
southron nghĩa là (Ê-cốt), ((thường) guội người Anh.
Nghĩa của southron
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (Ê-cốt), ((thường) guội người Anh.
Dạng từ của southron
| Số nhiều | southrons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với southron
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
southron nghĩa là gì?
southron (danh từ) nghĩa là (Ê-cốt), ((thường) guội người Anh.
southron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của southron: giọng Anh (UK) /ˈsʌðrən/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌðrən/.