TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

southwards

UK giọng máy US giọng máy

southwards nghĩa là hướng nam, về phía nam.

Nghĩa của southwards

Danh từ

  1. Hướng nam.

Tính từ

  1. Về phía nam.

Câu hỏi thường gặp

southwards nghĩa là gì?

southwards (danh từ, tính từ) nghĩa là hướng nam, về phía nam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.