TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

southwester

US/sɑʊθ.wɛs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

southwester nghĩa là gió tây nam.

Nghĩa của southwester

Danh từ

  1. Gió tây nam (gió thổi mạnh từ tây-nam).
  2. Mũ đi mưa ((thường) thuỷ thủ hay dùng).

Dạng từ của southwester

Số nhiềusouthwesters

Câu hỏi thường gặp

southwester nghĩa là gì?

southwester (danh từ) nghĩa là gió tây nam.

southwester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của southwester: giọng Mỹ (US) /sɑʊθ.wɛs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.