TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

souvenir

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsuː.vəˈnɪə/ US/ˈsu.vəˌnɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

souvenir nghĩa là vật kỷ niệm, đồ lưu niệm.

Nghĩa của souvenir

Danh từ

  1. Vật kỷ niệm.

Dạng từ của souvenir

Số nhiềusouvenirs
Ngôi thứ ba số ítsouvenirs
Hiện tại phân từ (-ing)souveniring
Quá khứ phân từsouvenired
Quá khứsouvenired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souvenir

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với souvenir

  • This will be a good souvenir of my trip around the United States. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
  • He brought back several souvenirs. Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

souvenir nghĩa là gì?

souvenir (danh từ) nghĩa là vật kỷ niệm, đồ lưu niệm.

souvenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souvenir: giọng Anh (UK) /ˌsuː.vəˈnɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈsu.vəˌnɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.