TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spacemark

giọng máy của trình duyệt

spacemark nghĩa là Ký hiệu (.

Nghĩa của spacemark

Danh từ

  1. Ký hiệu (.
  2. ) chỉ để trống trong tài liệu in.

Câu hỏi thường gặp

spacemark nghĩa là gì?

spacemark (danh từ) nghĩa là Ký hiệu (.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.