TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spader

US/ˈspeɪdɚ/ giọng máy của trình duyệt

spader nghĩa là người đào mai, người đào thuổng, máy đào đất.

Nghĩa của spader

Danh từ

  1. Người đào mai, người đào thuổng.
  2. Máy đào đất.

Dạng từ của spader

Số nhiềuspaders

Câu hỏi thường gặp

spader nghĩa là gì?

spader (danh từ) nghĩa là người đào mai, người đào thuổng, máy đào đất.

spader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spader: giọng Mỹ (US) /ˈspeɪdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.