spae
UK/speɪ/
US/speɪ/
giọng máy của trình duyệt
spae nghĩa là đoán, nói trước.
Nghĩa của spae
Động từ
- Ê-cốt Đoán, nói trước.
Dạng từ của spae
| Ngôi thứ ba số ít | spaes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spaeing |
| Quá khứ phân từ | spaed |
| Quá khứ | spaed |
Câu hỏi thường gặp
spae nghĩa là gì?
spae (động từ) nghĩa là đoán, nói trước.
spae phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spae: giọng Anh (UK) /speɪ/, giọng Mỹ (US) /speɪ/.