TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spae

UK/speɪ/ US/speɪ/ giọng máy của trình duyệt

spae nghĩa là đoán, nói trước.

Nghĩa của spae

Động từ

  1. Ê-cốt Đoán, nói trước.

Dạng từ của spae

Ngôi thứ ba số ítspaes
Hiện tại phân từ (-ing)spaeing
Quá khứ phân từspaed
Quá khứspaed

Câu hỏi thường gặp

spae nghĩa là gì?

spae (động từ) nghĩa là đoán, nói trước.

spae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spae: giọng Anh (UK) /speɪ/, giọng Mỹ (US) /speɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.