spaghetti
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spəˈɡɛti/
US/spəˈɡɛti/
giọng máy của trình duyệt
spaghetti nghĩa là mì ống, ống bọc dây điện, spaghetti.
Nghĩa của spaghetti
Danh từ
- Mì ống.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (điện học) ống bọc dây điện.
Dạng từ của spaghetti
| Số nhiều | spaghettis |
| Ngôi thứ ba số ít | spaghettis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spaghettiing |
| Quá khứ phân từ | spaghettied |
| Quá khứ | spaghettied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spaghetti
Đồng nghĩa
Họ từ của spaghetti
Cụm từ, thành ngữ với spaghetti
- spaghetti western — Phim Cao bồi Ý.
Câu ví dụ với spaghetti
- I don't want spaghetti again tonight. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa.
- Is this really spaghetti? Đây có thật sự là mỳ Ý không?
- Tom cooked spaghetti. Tom nấu mì Ý.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spaghetti nghĩa là gì?
spaghetti (danh từ) nghĩa là mì ống, ống bọc dây điện, spaghetti.
spaghetti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spaghetti: giọng Anh (UK) /spəˈɡɛti/, giọng Mỹ (US) /spəˈɡɛti/.