TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spahee

giọng máy của trình duyệt

spahee nghĩa là Kỵ binh Thổ nhĩ kỳ ((thế kỷ) 14).

Nghĩa của spahee

Danh từ

  1. Sử học Kỵ binh Thổ nhĩ kỳ ((thế kỷ) 14).
  2. Kỵ binh An-giê-ri (trong quân đội Pháp).

Câu hỏi thường gặp

spahee nghĩa là gì?

spahee (danh từ) nghĩa là Kỵ binh Thổ nhĩ kỳ ((thế kỷ) 14).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.