spalling
US/ˈspɔ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
spalling nghĩa là sự đập vỡ, phá vỡ.
Nghĩa của spalling
Danh từ
- Sự đập vỡ; phá vỡ; nứt vỡ.
- thermal spallingsự nứt vỡ do nhiệt
Dạng từ của spalling
| Số nhiều | spallings |
Câu hỏi thường gặp
spalling nghĩa là gì?
spalling (danh từ) nghĩa là sự đập vỡ, phá vỡ.
spalling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spalling: giọng Mỹ (US) /ˈspɔ.liɳ/.