spallation
UK/spəˈleɪʃ(ə)n/
US/spɔːleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
spallation nghĩa là sự phá vỡ.
Nghĩa của spallation
Danh từ
- Sự phá vỡ (hạt nhân nguyên tử).
Dạng từ của spallation
| Số nhiều | spallations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spallation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spallation nghĩa là gì?
spallation (danh từ) nghĩa là sự phá vỡ.
spallation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spallation: giọng Anh (UK) /spəˈleɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /spɔːleɪʃən/.