spaniel
UK/ˈspænjəl/
US/ˈspænjəl/
giọng máy của trình duyệt
spaniel nghĩa là giống chó xpanhơn, người nịnh hót, người bợ đỡ.
Nghĩa của spaniel
Danh từ
- Động vật học Giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp).
- Nghĩa bóng Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.
Dạng từ của spaniel
| Số nhiều | spaniels |
| Ngôi thứ ba số ít | spaniels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spanieling |
| Quá khứ phân từ | spanieled |
| Quá khứ | spanieled |
Họ từ của spaniel
Câu hỏi thường gặp
spaniel nghĩa là gì?
spaniel (danh từ) nghĩa là giống chó xpanhơn, người nịnh hót, người bợ đỡ.
spaniel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spaniel: giọng Anh (UK) /ˈspænjəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspænjəl/.