TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spaniel

UK/ˈspænjəl/ US/ˈspænjəl/ giọng máy của trình duyệt

spaniel nghĩa là giống chó xpanhơn, người nịnh hót, người bợ đỡ.

Nghĩa của spaniel

Danh từ

  1. Động vật học Giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp).
  2. Nghĩa bóng Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.

Dạng từ của spaniel

Số nhiềuspaniels
Ngôi thứ ba số ítspaniels
Hiện tại phân từ (-ing)spanieling
Quá khứ phân từspanieled
Quá khứspanieled

Họ từ của spaniel

Câu hỏi thường gặp

spaniel nghĩa là gì?

spaniel (danh từ) nghĩa là giống chó xpanhơn, người nịnh hót, người bợ đỡ.

spaniel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spaniel: giọng Anh (UK) /ˈspænjəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspænjəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.