TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spanish

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspæn.ɪʃ/ US/ˈspæn.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

spanish nghĩa là tây ban nha, tiếng tây ban nha, dân tây ban nha, y pha nho.

Nghĩa của spanish

Tính từ

  1. Thuộc Tây Ban Nha.

Danh từ riêng

  1. Tiếng Tây Ban Nha.
  2. The Spanish Dân Tây Ban Nha.

Dạng từ của spanish

Số nhiềuSpanish
Ngôi thứ ba số ítspanishes
Hiện tại phân từ (-ing)spanishing
Quá khứ phân từspanished
Quá khứspanished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spanish

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với spanish

  • Spanish dancer — Sên vũ công Tây Ban Nha.
  • Spanish jasmine — Hoa nhài Tây Ban Nha, hoa nhài Hoàng gia.

Câu ví dụ với spanish

  • Chavacano is a Spanish-based creole language. Chavacano là một tiếng bồi hình thành trên cơ sở tiếng Tây Ban Nha.
  • Salvador Dalí was a Spanish artist. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha.
  • The Spanish alphabet consists of 27 letters. Bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha có 27 chữ cái.
  • Spanish is her mother tongue. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy.
  • He doesn't just speak French, he speaks Spanish as well. Ngoài tiếng Pháp ra, anh ta còn có thể nói tiếng Tây Ban Nha.
  • Am I right in saying that, like me, you study Spanish? Tôi nói bạn học tiếng Tây Ban Nha, có đúng không?
  • Yesterday I translated a video and composed subtitles in Esperanto and Spanish. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spanish nghĩa là gì?

spanish (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là tây ban nha, tiếng tây ban nha, dân tây ban nha, y pha nho.

spanish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spanish: giọng Anh (UK) /ˈspæn.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈspæn.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.