TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spanking

US/ˈspeɪ̯ŋkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

spanking nghĩa là sự phát vào đít, sự đánh vào đít, chạy nhanh, hay.

Nghĩa của spanking

Danh từ

  1. Sự phát vào đít, sự đánh vào đít.

Tính từ

  1. Chạy nhanh.
  2. Thông tục Hay, chiến, cừ, đáng chú ý.
    • to have a spanking mealăn một bữa rất ngon
  3. To, thổi mạnh (gió).

Phó từ

  1. Thông tục Không chê được, cừ, chiến.
    • a spanking fine womanmột người đàn bà xinh không chê được

Dạng từ của spanking

Số nhiềuspankings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spanking

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spanking nghĩa là gì?

spanking (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là sự phát vào đít, sự đánh vào đít, chạy nhanh, hay.

spanking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spanking: giọng Mỹ (US) /ˈspeɪ̯ŋkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.