TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spareness

US/ˈspɛr.nəs/ giọng máy của trình duyệt

spareness nghĩa là tiết kiệm, để dành, thanh đạm, mộc mạc.

Nghĩa của spareness

Danh từ

  1. Sự Tiết kiệm; để dành.
  2. Sự Thanh đạm; mộc mạc.
  3. Sự Để thay thế.
  4. Sự Gầy gò.

Dạng từ của spareness

Số nhiềusparenesses

Câu hỏi thường gặp

spareness nghĩa là gì?

spareness (danh từ) nghĩa là tiết kiệm, để dành, thanh đạm, mộc mạc.

spareness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spareness: giọng Mỹ (US) /ˈspɛr.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.