spareness
US/ˈspɛr.nəs/
giọng máy của trình duyệt
spareness nghĩa là tiết kiệm, để dành, thanh đạm, mộc mạc.
Nghĩa của spareness
Danh từ
- Sự Tiết kiệm; để dành.
- Sự Thanh đạm; mộc mạc.
- Sự Để thay thế.
- Sự Gầy gò.
Dạng từ của spareness
| Số nhiều | sparenesses |
Câu hỏi thường gặp
spareness nghĩa là gì?
spareness (danh từ) nghĩa là tiết kiệm, để dành, thanh đạm, mộc mạc.
spareness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spareness: giọng Mỹ (US) /ˈspɛr.nəs/.