sparely
US/ˈspɛr.li/
giọng máy của trình duyệt
sparely nghĩa là thanh đạm, gầy gò.
Nghĩa của sparely
Phó từ
- Thanh đạm.
- Gầy gò.
Dạng từ của sparely
| So sánh hơn | more sparely |
| So sánh nhất | most sparely |
Câu hỏi thường gặp
sparely nghĩa là gì?
sparely (phó từ) nghĩa là thanh đạm, gầy gò.
sparely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sparely: giọng Mỹ (US) /ˈspɛr.li/.