sparseness
US/ˈspɑːrs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
sparseness nghĩa là tính chất thưa thớt, sự ở rải rác.
Nghĩa của sparseness
Danh từ
- Tính chất thưa thớt; sự ở rải rác (dân cư).
Dạng từ của sparseness
| Số nhiều | sparsenesses |
Câu hỏi thường gặp
sparseness nghĩa là gì?
sparseness (danh từ) nghĩa là tính chất thưa thớt, sự ở rải rác.
sparseness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sparseness: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːrs.nəs/.