TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparseness

US/ˈspɑːrs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sparseness nghĩa là tính chất thưa thớt, sự ở rải rác.

Nghĩa của sparseness

Danh từ

  1. Tính chất thưa thớt; sự ở rải rác (dân cư).

Dạng từ của sparseness

Số nhiềusparsenesses

Câu hỏi thường gặp

sparseness nghĩa là gì?

sparseness (danh từ) nghĩa là tính chất thưa thớt, sự ở rải rác.

sparseness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sparseness: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːrs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.