spartan
UK/ˈspɑː(ɹ)tən/
US/ˈspɑː(ɹ)tən/
giọng máy của trình duyệt
spartan nghĩa là Xpác-tơ.
Nghĩa của spartan
Tính từ
- Thuộc Xpác-tơ.
- Như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi).
Danh từ
- Người Xpác-tơ.
- Người có những đức tính như người Xpác-tơ.
Dạng từ của spartan
| So sánh hơn | more spartan |
| So sánh nhất | most spartan |
| Số nhiều | Spartans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spartan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spartan nghĩa là gì?
spartan (tính từ, danh từ) nghĩa là Xpác-tơ.
spartan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spartan: giọng Anh (UK) /ˈspɑː(ɹ)tən/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑː(ɹ)tən/.