TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spartan

UK/ˈspɑː(ɹ)tən/ US/ˈspɑː(ɹ)tən/ giọng máy của trình duyệt

spartan nghĩa là Xpác-tơ.

Nghĩa của spartan

Tính từ

  1. Thuộc Xpác-tơ.
  2. Như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi).

Danh từ

  1. Người Xpác-tơ.
  2. Người có những đức tính như người Xpác-tơ.

Dạng từ của spartan

So sánh hơnmore spartan
So sánh nhấtmost spartan
Số nhiềuSpartans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spartan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spartan nghĩa là gì?

spartan (tính từ, danh từ) nghĩa là Xpác-tơ.

spartan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spartan: giọng Anh (UK) /ˈspɑː(ɹ)tən/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑː(ɹ)tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.