spastic
UK/ˈspastɪk/
US/ˈspæstɪk/
giọng máy của trình duyệt
spastic nghĩa là co cứng.
Nghĩa của spastic
Tính từ
- Y học Co cứng.
Danh từ
- Y học Người mắc chứng liệt co cứng.
Dạng từ của spastic
| So sánh hơn | more spastic |
| So sánh nhất | most spastic |
| Số nhiều | spastics |
Câu hỏi thường gặp
spastic nghĩa là gì?
spastic (tính từ, danh từ) nghĩa là co cứng.
spastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spastic: giọng Anh (UK) /ˈspastɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈspæstɪk/.