spasmolytic
US/ˌspæz.mə.ˈlɪ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
spasmolytic nghĩa là chống co thắt, trị co thắt, thuốc trị co thắt.
Nghĩa của spasmolytic
Tính từ
- Chống co thắt; trị co thắt.
Danh từ
- Thuốc trị co thắt.
Dạng từ của spasmolytic
| Số nhiều | spasmolytics |
Câu hỏi thường gặp
spasmolytic nghĩa là gì?
spasmolytic (tính từ, danh từ) nghĩa là chống co thắt, trị co thắt, thuốc trị co thắt.
spasmolytic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spasmolytic: giọng Mỹ (US) /ˌspæz.mə.ˈlɪ.tɪk/.