TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spate

UK/speɪt/ US/speɪt/ giọng máy của trình duyệt

spate nghĩa là nước lên, mùa nước, mưa lũ.

Nghĩa của spate

Danh từ

  1. Nước lên; mùa nước.
    • river is in spatesông đang mùa nước
  2. Mưa lũ.
  3. Khối lượng lớn, nhiều.
    • to have a spate of workcông việc ngập đến tận mắt
    • to utter a spate of wordsnói một tràng dài

Dạng từ của spate

Số nhiềuspates
Ngôi thứ ba số ítspates
Hiện tại phân từ (-ing)spating
Quá khứ phân từspated
Quá khứspated

Câu hỏi thường gặp

spate nghĩa là gì?

spate (danh từ) nghĩa là nước lên, mùa nước, mưa lũ.

spate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spate: giọng Anh (UK) /speɪt/, giọng Mỹ (US) /speɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.