spate
UK/speɪt/
US/speɪt/
giọng máy của trình duyệt
spate nghĩa là nước lên, mùa nước, mưa lũ.
Nghĩa của spate
Danh từ
- Nước lên; mùa nước.
- river is in spatesông đang mùa nước
- Mưa lũ.
- Khối lượng lớn, nhiều.
- to have a spate of workcông việc ngập đến tận mắt
- to utter a spate of wordsnói một tràng dài
Dạng từ của spate
| Số nhiều | spates |
| Ngôi thứ ba số ít | spates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spating |
| Quá khứ phân từ | spated |
| Quá khứ | spated |
Câu hỏi thường gặp
spate nghĩa là gì?
spate (danh từ) nghĩa là nước lên, mùa nước, mưa lũ.
spate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spate: giọng Anh (UK) /speɪt/, giọng Mỹ (US) /speɪt/.