TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spatially

US/ˈspeɪ.ʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt

spatially nghĩa là không gian, nói về không gian.

Nghĩa của spatially

Phó từ

  1. Thuộc Không gian; nói về không gian, có trong không gian.

Câu hỏi thường gặp

spatially nghĩa là gì?

spatially (phó từ) nghĩa là không gian, nói về không gian.

spatially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spatially: giọng Mỹ (US) /ˈspeɪ.ʃəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.