spatter
US/ˈspætɚ/
giọng máy của trình duyệt
spatter nghĩa là sự bắn tung, sự vung vãi, bùn bắn tung, vết bùn bắn phải.
Nghĩa của spatter
Danh từ
- Sự bắn tung, sự vung vãi.
- Bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải.
- Tiếng lộp bộp.
Ngoại động từ
- Làm bắn (bùn, chất lỏng).
- Vảy (bùn) (vào người nào).
- Bôi nhọ (ai).
Nội động từ
- Bắn toé, bắn tung toé.
Dạng từ của spatter
| Ngôi thứ ba số ít | spatters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spattering |
| Quá khứ phân từ | spattered |
| Quá khứ | spattered |
| Số nhiều | spatters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spatter
Đồng nghĩa
Họ từ của spatter
Câu hỏi thường gặp
spatter nghĩa là gì?
spatter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự bắn tung, sự vung vãi, bùn bắn tung, vết bùn bắn phải.
spatter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spatter: giọng Mỹ (US) /ˈspætɚ/.