TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spatter

US/ˈspætɚ/ giọng máy của trình duyệt

spatter nghĩa là sự bắn tung, sự vung vãi, bùn bắn tung, vết bùn bắn phải.

Nghĩa của spatter

Danh từ

  1. Sự bắn tung, sự vung vãi.
  2. Bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải.
  3. Tiếng lộp bộp.

Ngoại động từ

  1. Làm bắn (bùn, chất lỏng).
  2. Vảy (bùn) (vào người nào).
  3. Bôi nhọ (ai).

Nội động từ

  1. Bắn toé, bắn tung toé.

Dạng từ của spatter

Ngôi thứ ba số ítspatters
Hiện tại phân từ (-ing)spattering
Quá khứ phân từspattered
Quá khứspattered
Số nhiềuspatters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spatter

Đồng nghĩa

Họ từ của spatter

Câu hỏi thường gặp

spatter nghĩa là gì?

spatter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự bắn tung, sự vung vãi, bùn bắn tung, vết bùn bắn phải.

spatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spatter: giọng Mỹ (US) /ˈspætɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.