speak like a book
giọng máy của trình duyệt
speak like a book nghĩa là nói như sách.
Nghĩa của speak like a book
Cụm động từ
- Nói như sách.
Dạng từ của speak like a book
| Ngôi thứ ba số ít | speaks like a book |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speaking like a book |
| Quá khứ | spoke like a book |
| Quá khứ phân từ | spoken like a book |
Câu hỏi thường gặp
speak like a book nghĩa là gì?
speak like a book (cụm động từ) nghĩa là nói như sách.