speak of
giọng máy của trình duyệt
speak of nghĩa là nói về, đề cập đến.
Nghĩa của speak of
Cụm động từ
- Nói về, đề cập đến; viết đến.
- nothing to speak ofchẳng có gì đáng nói
Dạng từ của speak of
| Ngôi thứ ba số ít | speaks of |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speaking of |
| Quá khứ | spoke of |
| Quá khứ phân từ | spoken of |
Câu ví dụ với speak of
- Speaking of traffic accidents, I saw one last year. Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.
- Speaking of Mr. Tanaka, have you seen him lately? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không?
- Speaking of Kyoto, have you ever visited the Kinkakuji Temple? Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?
- I made your father promise never to speak of Tom. Tôi đã làm cho bố anh hứa là sẽ không bao giờ nhắc đến Tom nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
speak of nghĩa là gì?
speak of (cụm động từ) nghĩa là nói về, đề cập đến.