speak out
giọng máy của trình duyệt
speak out nghĩa là nói to, nói lớn, nói thẳng.
Nghĩa của speak out
Cụm động từ
- Nói to, nói lớn.
- Nói thẳng, nói toạc ý kiến của mình.
- to speak out one's mindnghĩ sao nói vậy
Dạng từ của speak out
| Ngôi thứ ba số ít | speaks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speaking out |
| Quá khứ | spoke out |
| Quá khứ phân từ | spoken out |
Câu hỏi thường gặp
speak out nghĩa là gì?
speak out (cụm động từ) nghĩa là nói to, nói lớn, nói thẳng.