TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speak out

giọng máy của trình duyệt

speak out nghĩa là nói to, nói lớn, nói thẳng.

Nghĩa của speak out

Cụm động từ

  1. Nói to, nói lớn.
  2. Nói thẳng, nói toạc ý kiến của mình.
    • to speak out one's mindnghĩ sao nói vậy

Dạng từ của speak out

Ngôi thứ ba số ítspeaks out
Hiện tại phân từ (-ing)speaking out
Quá khứspoke out
Quá khứ phân từspoken out

Câu hỏi thường gặp

speak out nghĩa là gì?

speak out (cụm động từ) nghĩa là nói to, nói lớn, nói thẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.