speak to
giọng máy của trình duyệt
speak to nghĩa là nói về, khẳng định.
Nghĩa của speak to
Cụm động từ
- Nói về (điều gì) (với ai).
- Khẳng định (điều gì).
- I can speak to his having been theretôi có thể khẳng định là anh ta có đến đó
Dạng từ của speak to
| Ngôi thứ ba số ít | speaks to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speaking to |
| Quá khứ | spoke to |
| Quá khứ phân từ | spoken to |
Câu ví dụ với speak to
- I never spoke to him after that. Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
- Tom spoke to Mary about the matter. Tom đã nói với Mary về vấn đề đó.
- Tom spoke to me last night, too. Tom cũng đã nói chuyện với tôi tối hôm qua.
- Hello. Could I speak to Tom Jackson? Xin chào. Tôi có thể nói chuyện với Tom Jackson được không?
- I haven't spoken to him again since. Tôi chưa từng nói chuyện với anh ấy kể từ đó.
- I haven't spoken to her again since. Tôi chưa từng nói chuyện với cô ấy kể từ đó.
- A stranger spoke to me on the bus. Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt.
- I need to speak to Tom. Tôi cần nói chuyện với Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
speak to nghĩa là gì?
speak to (cụm động từ) nghĩa là nói về, khẳng định.