TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speakership

US/ˈspi.kɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

speakership nghĩa là Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).

Nghĩa của speakership

Danh từ

  1. Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).

Dạng từ của speakership

Số nhiềuspeakerships

Câu hỏi thường gặp

speakership nghĩa là gì?

speakership (danh từ) nghĩa là Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).

speakership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speakership: giọng Mỹ (US) /ˈspi.kɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.