speakership
US/ˈspi.kɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
speakership nghĩa là Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).
Nghĩa của speakership
Danh từ
- Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).
Dạng từ của speakership
| Số nhiều | speakerships |
Câu hỏi thường gặp
speakership nghĩa là gì?
speakership (danh từ) nghĩa là Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).
speakership phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của speakership: giọng Mỹ (US) /ˈspi.kɜː.ˌʃɪp/.